clerical

/'klerikəl/
tính từ
  1. (thuộc) công việc biên chép, (thuộc) văn phòng
    • a clerical error
      điều sai sót khi biên chép
    • clerical work
      công việc văn phòng, công việc sự vụ
    • clerical staff
      nhân viên văn phòng
  2. (thuộc) tăng lữ
    • clerical dress
      quần áo tăng lữ
danh từ
  1. mục sư
  2. đại biểu giới tăng lữ (trong quốc hội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "clerical"

clerical
The clerical worker organizes files in the office.