closely

/'klousli/
phó từ
  1. gần, gần gũi, thân mật
    • closely related
      họ gần với nhau
  2. chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau
    • to pursure closely
      theo sát
    • closely written
      viết sít vào nhau
    • he resembles his father very closely
      giống cha như đúc
  3. kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
    • to examine the question closely
      nghiên cứu kỹ lưỡng vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

closely
The two houses are set closely together on the quiet street.