gặng

  1. (cũng nói gặng hỏi) Question closely (until one gets an answer...)
    • gặng mãi mới chịu nói
      He only spoke after a very close questioning

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gặng
Một người bạn gặng hỏi để biết chi tiết về câu chuyện.