cloze

Học thuật
Thân thiện
cloze

A teacher creates a cloze exercise on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về phương pháp điền vào chỗ trống: "cloze" mô tả một phương pháp hoặc bài kiểm tra đánh giá kỹ năng đọc hiểu, trong đó người học phải điền các từ còn thiếu vào chỗ trống trong một đoạn văn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The teacher used a cloze test to assess our reading comprehension. (Giáo viên đã sử dụng một bài kiểm tra điền từ để đánh giá khả năng đọc hiểu của chúng tôi.)
    • Cloze exercises are very effective for language learners. (Các bài tập điền từ vào chỗ trống rất hiệu quả cho người học ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cloze procedure": quy trình/ phương pháp điền từ vào chỗ trống. Đây thuật ngữ chuyên môn trong giảng dạy ngôn ngữ.
    • The cloze procedure helps measure how well a student understands context. (Phương pháp điền từ vào chỗ trống giúp đo lường mức độ học sinh hiểu ngữ cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cloze test (n): bài kiểm tra điền từ vào chỗ trống.
    • We have a cloze test next week. (Chúng tôi một bài kiểm tra điền từ vào tuần tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Fill-in-the-blank (adj): điền vào chỗ trống (cách gọi thông thường, ít chuyên môn hơn "cloze").
    • A fill-in-the-blank exercise (Một bài tập điền vào chỗ trống).
cloze

A teacher creates a cloze exercise on the whiteboard.

Adjective
  1. dựa trên bài kiểm tranăng đọc sử dụng phương pháp trắc nghiệm điền vào chỗ trống

Từ gần giống

Từ chứa "cloze"

Từ có nhắc đến "cloze"