glaze

/gleiz/
danh từ
  1. men, nước men (đồ sứ, đò gốm)
    • a vase with a fine crackle glaze
      cái lọ nước men rạn đẹp
  2. đồ gốm tráng men
  3. nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh...)
  4. vẻ đờ đẫn (của mắt)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp băng, lớp nước đá
ngoại động từ
  1. lắp kính, bao bằng kính
    • to glaze a window
      lắp kính cửa sổ
  2. tráng men; làm láng
    • to glaze pottery
      tráng men đồ gốm
  3. đánh bóng
  4. làm mờ (mắt)
nội động từ
  1. đờ ra, đờ đẫn ra (mắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "glaze"

Từ có nhắc đến "glaze"

glaze
The potter applies a clear glaze to the finished ceramic bowl.