gloze

/glouz/
nội động từ
  1. phỉnh phờ; nói ngọt
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) chú thích, chú giải

Idioms

  • to gloze over
    bào chữa, biện hộ, thanh minh; làm giảm nhẹ (tội...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gloze
A scholar glozes a difficult passage in an ancient manuscript.