co-ordinate

/kou'ɔ:dnit/
tính từ
  1. ngang hàng, bằng vai
    • a co-ordinate person
      người ngang hàng, người bằng vai
    • a co-ordinate thing
      vật ngang hàng, vật không kèm phần quan trọng
  2. (toán học) toạ độ
    • co-ordinate angle
      góc toạ độ
    • co-ordinate bombing
      (quân sự) sự ném bom toạ độ
  3. (ngôn ngữ học) kết hợp
    • co-ordinate conjunction
      liên từ kết hợp
danh từ
  1. (toán học) toạ độ
    • target co-ordinates
      bản đồ toạ độ chỉ mục tiêu (ném bom)
ngoại động từ
  1. đặt đồng hàng
  2. phối hợp, xếp sắp
    • to co-ordinate one's movements in swimming
      phối hợp các động tác trong lúc bơi
    • to co-ordinate ideas
      xếp sắp ý kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "co-ordinate"

co-ordinate
The graph shows a point at the co-ordinate (3, 5).