coeliaque

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) tạng
    • Plexus coeliaque
      đám rối tạng
    • tronc coeliaque
      thân động mạch tạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

coeliaque
Une personne coeliaque mange un repas sans gluten.