colique

Học thuật
Thân thiện
colique

Une personne souffre de colique et se tient le ventre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cơn đau bụng dữ dội, thường co thắt: Chỉ một cơn đau quặn, đau thắtvùng bụng, thường liên quan đến ruột.
    • Bệnh đau bụng (ở trẻ sơ sinh): Tình trạng trẻ sơ sinh khóc nhiều, có vẻ đau đớn do đau bụng, thường không nguyên nhân cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle a une violente colique. ( ấy bị một cơn đau bụng dữ dội.)
    • Le bébé a des coliques, il pleure sans arrêt. (Em bé bị đau bụng, khóc không ngừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "colique néphrétique": Cơn đau quặn thận, một cơn đau dữ dội do sỏi thận di chuyển trong niệu quản.

    • Il a été hospitalisé pour une colique néphrétique. (Anh ấy đã phải nhập viện một cơn đau quặn thận.)
  • "colique hépatique": Cơn đau quặn mật, cơn đau do sỏi mật gây ra.

    • La colique hépatique est extrêmement douloureuse. (Cơn đau quặn mật vô cùng đau đớn.)
Biến thể từ liên quan
  • Colique (tính từ): (Thuộc về) ruột kết. LƯU Ý: Đâymột từ hoàn toàn khác, là tính từ, mặc dù viết giống nhau.

    • Artère colique (động mạch ruột kết) – Voir côlon (Xem từ 'côlon').
  • Coléreux/coléreuse (tính từ): Dễ nổi giận, nóng tính. (Không nên nhầm lẫn với "colique").

Từ đồng nghĩa
  • Crampe abdominale: Chuột rútbụng, co thắt bụng.
  • Douleur au ventre: Đau bụng (nghĩa chung hơn, ít chỉ tính chất quặn thắt hơn "colique").
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la colique (thông tục): Cảm thấy sợ hãi, lo lắng tột độ (nghĩa bóng).
    • Quand j'ai vu l'examen, j'ai eu la colique ! (Khi tôi nhìn thấy bài kiểm tra, tôi đã sợ phát khiếp!)
colique

Une personne souffre de colique et se tient le ventre.

tính từ
  1. xem côlon
    • Artère colique
      động mạch ruột kết