claque

/klæk/
danh từ giống cái
  1. cái vỗ; cái tát
    • S'appliquer des claques sur les cuisses
      vỗ đùi
  2. bọn vỗ tay thuê (ở rạp hát)
  3. da (của giày)
    • en avoir sa claque
      (thông tục) chán ngấy
    • tête à claques
      (thân mật) bộ mặt đáng ghét
danh từ giống đực
  1. xo (có thể bóp bẹp để cắp nách) (cũng chapeau claque)
  2. (thông tục) sòng bạc
  3. (thông tục) nhà thổ
danh từ giống cái
  1. ủng ngoại (ủng cao su đi ngoài giày để giày khỏi giây bùn)
    • prendre ses cliques et claques
      xem cliques

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "claque"

claque
Une actrice reçoit une claque sur scène.