cold-blooded

/'kould'blʌdid/
tính từ
  1. máu lạnh (, rắn...)
  2. lạnh nhạt, hờ hững, phớt lạnh; nhẫn tâm
    • cold-blooded cruelty
      sự tàn ác, sự nhẫn tâm
  3. bình tĩnh, thản nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

cold-blooded
A lizard, being cold-blooded, basks on a warm rock in the sun.