collant

tính từ
  1. dính
    • Papier collant
      giấy dính
  2. sát vào người (quần áo)
  3. (nghĩa bóng) dính như keo, bám vào ám
danh từ giống đực
  1. áo may ô sát mình; quần sát mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "collant"

Từ có nhắc đến "collant"

collant
Elle utilise du papier collant pour fermer la boîte.