collant

Học thuật
Thân thiện
collant

Elle utilise du papier collant pour fermer la boîte.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dính, tính dính: Chỉ tính chất của một vật có thể dính vào vật khác.
    • Sát người, sát: Dùng để mô tả quần áo ôm sát vào cơ thể.
    • (Nghĩa bóng) Bám dai dẳng, dính như keo: Dùng để mô tả một người luôn bám theo hoặc một tình huống khó thoát ra.
  2. Danh từ giống đực:

    • Quần , quần legging: Một loại quần áo mỏng, co giãn ôm sát chân, thường được phụ nữ mặc.
    • Áo sát người: Loại áo mỏng ôm sát phần trên cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette étiquette est collante. (Cái nhãn này dính quá.)
    • Elle porte une robe très collante. ( ấy mặc một chiếc váy rất sát người.)
    • Cet enfant est collant, il ne me lâche pas d'une semelle. (Đứa trẻ này bám dai quá, không rời tôi nửa bước.)
  • Danh từ giống đực:

    • Elle a acheté un collant noir pour faire du yoga. ( ấy đã mua một chiếc quần legging đen để tập yoga.)
    • Il porte un collant sous son costume de sport. (Anh ấy mặc một chiếc áo sát người bên dưới bộ đồ thể thao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Temps collant": Thời tiết oi bức, nồm ẩm (khiến da dính).
    • Quel temps collant aujourd'hui ! (Thời tiết hôm nay oi bức quá!)
  • "Une situation collante": Một tình huống khó xử, rắc rối.
    • Je me suis retrouvé dans une situation un peu collante. (Tôi thấy mình rơi vào một tình huống hơi khó xử.)
Biến thể từ gần giống
  • Coller (động từ): Dán, dính vào.
    • Il colle un timbre sur l'enveloppe. (Anh ấy dán một con tem lên phong bì.)
  • Adhésif, adhérent (tính từ): tính dính, bám dính.
  • Moulant (tính từ): Ôm sát, vừa khít (thường dùng cho quần áo).
  • Legging (danh từ giống đực): Quần legging (từ mượn tiếng Anh, đồng nghĩa với "collant").
  • Bas (danh từ giống đực): Tất dài, vớ (thường mỏng hơn không phảiquần).
Từ đồng nghĩa
  • Dính (tính từ): Gluant, poisseux, adhésif.
  • sát (tính từ): Moulant, ajusté.
  • Bám dai (tính từ, nghĩa bóng): Importun, tenace.
  • Quần (danh từ): Caleçon (trong bối cảnh múa/ba ), legging.
Thành ngữ liên quan
  • "Être collant comme une sangsue": Bám dai như con đỉa.
    • Arrête d'être collant comme une sangsue ! (Đừng bám dai như đỉa nữa!)
  • "Rester collé à quelque chose/quelqu'un": Dính chặt, bám lấy ai/cái gì.
    • Il reste collé à son écran d'ordinateur toute la journée. ( dính chặt lấy màn hình máy tính cả ngày.)
collant

Elle utilise du papier collant pour fermer la boîte.

tính từ
  1. dính
    • Papier collant
      giấy dính
  2. sát vào người (quần áo)
  3. (nghĩa bóng) dính như keo, bám vào ám
danh từ giống đực
  1. áo may ô sát mình; quần sát mình

Từ chứa "collant"

Từ có nhắc đến "collant"