coulant

tính từ
  1. chảy tốt
    • Encre coulante
      mực chảy tốt
  2. trôi chảy
    • Style coulant
      vần trôi chảy
  3. dễ tính
    • Homme coulant
      người dễ tính
  4. noeud coulant+ nút thòng lọng
    • vin coulant
      rượu vang ngọt giọng
danh từ giống đực
  1. vòng luồn (ở thắt lưng...)
  2. (thực vật học) dây bò lan, cành bò lan (của dâu tây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "coulant"

coulant
Le stylo à encre coulante écrit très facilement.