collège

danh từ giống đực
  1. đoàn
    • Collège des cardinaux
      đoàn giáo chủ hồng y
    • collège électoral
      đoàn cử tri (của một địa phương)
  2. trường trung học; trường trung cấp
    • sentir le collège
      có vẻ nhà trường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

collège
Un élève marche vers le collège avec son sac à dos.