caillage

danh từ giống đực
  1. sự làm đông (thành) cục
  2. sự đông (thành) cục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "caillage"

caillage
Le fromager observe le caillage du lait dans une grande cuve.