collage

/kə'lɑ:ʤ/
danh từ giống đực
  1. sự dán hồ
  2. sự hồ (giấy cho khỏi thấm nước, rượu đế lọc trong)
  3. nghệ thuật cắt dán (ảnh, giấy... thành hình nghệ thuật)
  4. sự ăn ở với nhau không cưới xin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "collage"

collage
Une artiste crée un collage coloré avec du papier et de la colle.