colosse

danh từ giống đực
  1. pho tượng khổng lồ
  2. người khổng lồ; vật khổng lồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "colosse"

colosse
Un colosse de pierre se dresse sur une colline au coucher du soleil.