glose

danh từ giống cái
  1. lời chú giải, lời chú (bên lề hoặc giữa hai hàng chữ)
  2. (thân mật) lời bàn tán
    • Les gloses des commères
      lời bán tán của những ngồi lê đôi mách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "glose"

Từ có nhắc đến "glose"

glose
Une glose manuscrite explique un terme difficile dans un vieux livre.