clos

tính từ
  1. đóng kín, kín
    • Porte close
      cửa đóng
  2. xong, kết thúc
    • La session est close
      khoá họp đã kết thúc
    • à la nuit close
      khi trời tối hẳn
    • avoir la bouche close
      im miệng
    • en vase clos
      (kỹ thuật) trong bình kín
    • Travailler en vase clos
      làm việc tách biệt
    • système clos
      (kỹ thuật) hệ kín
danh từ giống đực
  1. mảnh nương rào kín
  2. ruộng nho
    • le clos et le couvert
      sự rào lợp (nhà cho thuê)
    • Assurer le clos et le couvert au locataire
      bảo đảm rào lợp nhà cho người thuê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "clos"

clos
La porte du jardin est close.