colossus

/kə'lɔses/
Học thuật
Thân thiện
colossus

A colossus of a statue stands guard over the ancient harbor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tượng khổng lồ: Một bức tượng kích thước lớn hơn rất nhiều so với kích thước thông thường hoặc so với con người.
    • Người khổng lồ, vật khổng lồ: Một người, tổ chức hoặc thứ đó quy mô, sức mạnh hoặc tầm ảnh hưởngcùng to lớn đáng kinh ngạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Colossus of Rhodes was one of the Seven Wonders of the Ancient World. (Tượng Thần Mặt TrờiRhodes một trong Bảy Kỳ quan của Thế giới Cổ đại.)
    • In the tech industry, that company is a true colossus. (Trong ngành công nghệ, công ty đó một khổng lồ thực sự.)
    • He was an intellectual colossus of his time. (Ông ấy một người khổng lồ về trí tuệ trong thời đại của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A colossus of industry/commerce": Một đế chế, một tập đoàn cực kỳ hùng mạnh ảnh hưởng lớn trong ngành công nghiệp hoặc thương mại.

    • The corporation grew into a colossus of global commerce. (Tập đoàn đó đã phát triển thành một khổng lồ trong thương mại toàn cầu.)
  • "To stand like a colossus": Đứng sừng sững, tồn tại một cách đồ sộ áp đảo.

    • The ancient castle stood like a colossus over the valley. (Lâu đài cổ đứng sừng sững như một khổng lồ trên thung lũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Colossal (tính từ): Khổng lồ, vĩ đại, to lớn phi thường.
    • They faced a colossal challenge. (Họ đối mặt với một thách thức khổng lồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Giant: Người khổng lồ, vật khổng lồ (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Titan: Người khổng lồ (trong thần thoại), nhân vật vĩ đại, sức mạnh phi thường.
  • Behemoth: Quái vật khổng lồ (trong Kinh Thánh), thứ đó cực kỳ to lớn mạnh mẽ.
Thành ngữ liên quan
  • "A colossus with feet of clay": Một khổng lồ chân bằng đất sét; chỉ một người, tổ chức hoặc hệ thống có vẻ ngoài hùng mạnh nhưng thực chất lại điểm yếu chí mạng bên trong.
    • The empire was a colossus with feet of clay, crumbling from internal corruption. (Đế chế đó một khổng lồ chân đất sét, sụp đổ từ sự tham nhũng nội bộ.)
colossus

A colossus of a statue stands guard over the ancient harbor.

danh từ, số nhiều colossi
  1. tượng khổng lồ
  2. người khổng lồ, vật khổng lồ

Từ chứa "colossus"

Từ có nhắc đến "colossus"