giant

/'dʤaiənt/
danh từ
  1. người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ
  2. người phi thường
    • there were giants in those days
      ông cha ta ngày xưa cừ hơn chúng ta bây giờ nhiều
tính từ
  1. khổng lồ
    • a giant cabbage
      cái bắp cải khổng lồ
  2. phi thường
    • a man of giant strength
      người sức khoẻ phi thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giant"

giant
A giant stands beside a small cottage in a storybook forest.