combustible

/kəm'bʌstəbl/
tính từ
  1. dễ cháy, dễ bắt lửa
  2. dễ khích động; bồng bột
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) chất đốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "combustible"

combustible
Gasoline is a highly combustible liquid that must be stored carefully.