commandeer

/,kɔmən'diə/
Học thuật
Thân thiện
commandeer

The captain commandeered the fishing boat to rescue the stranded sailors.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Trưng dụng, tịch thu (một cách cưỡng chế): Hành động chiếm hữu hoặc kiểm soát tài sản, phương tiện hoặc quyền lực của người khác một cách bắt buộc, thường bởi chính quyền, quân đội hoặc một nhóm người trang, mục đích được cho cấp thiết.
    • Chiếm đoạt, chiếm dụng: Hành động chiếm lấy một thứ đó (như một căn phòng, một cuộc thảo luận) cho mục đích riêng không sự cho phép.
dụ sử dụng
  • (Quân đội đã trưng dụng tất cả xe tải dân sự cho việc vận chuyển khẩn cấp.)
  • (Trong thời kỳ khủng hoảng, chính phủ quyền trưng dụng tài sản nhân.)
  • (Anh ta đã chiếm đoạt cuộc họp bắt đầu chỉ nói về dự án của riêng mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to commandeer something for one's own use/ends": trưng dụng/tịch thu thứ đó cho mục đích sử dụng/mục tiêu riêng.
    • The rebels commandeered the radio station for propaganda purposes. (Những kẻ nổi loạn đã chiếm đài phát thanh cho mục đích tuyên truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Commandeering (danh động từ/gerund): hành động trưng dụng.
    • The commandeering of ships was necessary for the evacuation. (Việc trưng dụng tàu thuyền cần thiết cho cuộc di tản.)
Từ đồng nghĩa
  • Appropriate: trưng dụng, chiếm dụng (một cách chính thức).
  • Seize: tịch thu, chiếm giữ.
  • Confiscate: tịch thu (thường như một hình phạt).
  • Take over: tiếp quản, chiếm lấy.
Từ trái nghĩa
  • Relinquish: từ bỏ, nhường lại.
  • Surrender: đầu hàng, giao nộp.
  • Return: trả lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "commandeer".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "commandeer".)

commandeer

The captain commandeered the fishing boat to rescue the stranded sailors.

ngoại động từ
  1. trưng dụng cho quân đội

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống