commander

/kə'mɑ:ndə/
danh từ
  1. người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huy
    • the commander of an operation
      người chỉ huy cuộc hành quân
  2. (kỹ thuật) cái vồ lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

commander
The commander reviews the troops during a morning inspection.