commander

/kə'mɑ:ndə/
ngoại động từ
  1. ra lệnh, sai khiến
  2. chỉ huy
    • Commander une armée
      chỉ huy một đội quân
  3. bao quát
    • Lieu qui commande une vue immense
      nơi bao quát một cảnh bao la
  4. án ngữ, che chở
    • Ce fort commande la ville
      pháo đài này án ngữ cả thành phố
  5. đặt làm, đặt mua
    • Commander du vin
      đặt mua rượu vang
    • Commander une chemise au tailleur
      đặt thợ may áo sơ mi
  6. bắt, buộc
    • Commander le respect
      bắt người ta phải kính trọng
  7. (kỹ thuật) điều khiển
    • Pédale commandant les freins
      bàn đạp điều khiển phanh
nội động từ
  1. sai khiến
    • Commander à ses enfants
      sai khiến con cái
  2. chỉ huy
    • Qui est-ce qui commande ici?
      Ai chỉ huyđây?
  3. (nghĩa bóng) chế ngự
    • Commander à ses passions
      chế ngự dục vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa