commercialise

/kə'mə:ʃəlaiz/ Cách viết khác : (commercialise) /kə'mə:ʃəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
commercialise

Some Amish communities have commercialised their traditional crafts.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thương mại hóa: Hành động đưa một hoạt động, sản phẩm, dịch vụ hoặc ý tưởng vào lĩnh vực kinh doanh để tạo ra lợi nhuận. Điều này thường liên quan đến việc phát triển, tiếp thị bán trên thị trường.
    • Biến thành hàng hóa: Chuyển đổi một thứ vốn không phải hàng hóa (như một sở thích, truyền thống, hoặc hoạt động phi lợi nhuận) thành một thứ có thể mua bán được.
dụ sử dụng
  • (Công ty hy vọng sẽ thương mại hóa công nghệ tấm pin năng lượng mặt trời mới của mình trong vòng hai năm.)
  • (Một số nghệ sĩ cảm thấy việc thương mại hóa tác phẩm nghệ thuật của họ làm tổn hại đến tính chân thực của .)
  • (Lễ hội đã ngày càng bị thương mại hóa qua nhiều năm, với nhiều nhà tài trợ doanh nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to commercialise a discovery": thương mại hóa một phát minh.
    • The university partnered with a firm to commercialise the scientific discovery. (Trường đại học đã hợp tác với một công ty để thương mại hóa phát minh khoa học.)
  • "the commercialisation of...": sự thương mại hóa của...
    • The commercialisation of space travel is now becoming a reality. (Sự thương mại hóa của du hành vũ trụ giờ đây đang trở thành hiện thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Commercialisation (danh từ, thường dùng trong tiếng Anh Anh): sự thương mại hóa.
    • The commercialisation of childhood is a concern for many parents. (Sự thương mại hóa tuổi thơ mối quan ngại của nhiều bậc phụ huynh.)
  • Commercialization (danh từ, thường dùng trong tiếng Anh Mỹ): sự thương mại hóa.
  • Commercial (tính từ): (thuộc về) thương mại, thương mại hóa.
    • The film was a commercial success. (Bộ phim một thành công về mặt thương mại.)
Từ đồng nghĩa
  • Market (động từ): đưa ra thị trường.
  • Monetise (động từ): kiếm tiền từ, tạo doanh thu từ.
Từ trái nghĩa
  • Decommercialise (động từ): phi thương mại hóa (ít phổ biến).
  • Keep non-profit: giữtrạng thái phi lợi nhuận.
commercialise

Some Amish communities have commercialised their traditional crafts.

ngoại động từ
  1. thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá, biến thành hàng mua bán
    • to commercialize sports
      biến thể thao thành món hàng mua bán

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "commercialise"