market

/'mɑ:kit/
danh từ
  1. chợ
    • to go to market
      đi chợ
  2. thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng
    • the foreign market
      thị trường nước ngoài
  3. giá thị trường; tình hình thị trường
    • the market fell
      giá thị trường xuống
    • the market rose
      giá thị trường lên
    • the market is quiet
      tình hình thị trường ổn định; thị trường chứng khoán bình ổn

Idioms

  • to bring one's eggs (hogs) to a bad market (to the wrong market)
    làm hỏng việc, làm lỡ việc; hỏng kế hoạch, tính sai
  • to make a market of one's honour
    bán rẻ danh dự
ngoại động từ
  1. bánchợ, bánthị trường
nội động từ
  1. mua bánchợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

market
We go to the market every Saturday to buy fresh vegetables.