commodious

/kə'moudjəs/
tính từ
  1. rộng rãi, thênh thang
    • a commodious house
      căn nhà rộng rãi
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) tiện lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "commodious"

Từ có nhắc đến "commodious"

commodious
The hotel suite was commodious, with plenty of space for a family.