compartment

/kəm'pɑ:tmənt/
danh từ
  1. gian, ngăn (nhà, toa xe lửa...)
  2. (hàng hải) ngăn kín (nước không rỉ qua được) ((cũng) watertight compartment)
  3. (chính trị) một phần dự luật (để thảo luận trong một thời gian hạn địnhnghị viện Anh)

Idioms

  • to live in watertight compartment
    sống cách biệt mọi người
ngoại động từ
  1. ngăn ra từng gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "compartment"

compartment
The traveler places her suitcase in the overhead compartment of the train.