amenable

/ə'mi:nəbl/
tính từ
  1. chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu
    • amenable to someone
      chịu trách nhiệm với ai
    • amenable to a fine
      đáng bị phạt
  2. tuân theo, vâng theo
    • amenable to the law
      tuân theo pháp luật
  3. dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng
    • amenable to reason
      biết nghe theo lẽ phải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "amenable"

amenable
The student was amenable to the teacher's suggestion.