comply

/kəm'plai/
nội động từ
  1. tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo
    • to comply with the rules
      tuân theo luật lệ
    • to refuse to comply
      từ chối không tuân theo
    • to comply with a request
      đồng ý làm theo theo lời thỉnh cầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

comply
The student must comply with the classroom rules.