compel

/kəm'pel/
ngoại động từ
  1. buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép
    • to compel respect
      buộc phải kính trọng
    • to compel submission
      bắt phải khuất phục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "compel"

compel
The drought compels the farmer to conserve water.