conclusion

/kən'klu:ʤn/
danh từ giống cái
  1. sự kết thúc
    • L'affaire approche de la conclusion
      sự việc đã gần đến chỗ kết thúc
  2. kết luận
    • La conclusion d'une fable
      kết luận của bài ngụ ngôn
  3. sựkết
    • Conclusion d'un traité
      sựkết một hiệp ước
  4. (số nhiều; luật học, pháp lý) bản yêu sách
    • en conclusion
      tóm lại; để kết thúc
    • En conclusion, il n'y a rien à faire
      tóm lại, chả làm gì được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "conclusion"

Từ có nhắc đến "conclusion"

conclusion
L'affaire approche de la conclusion.