condescend

/,kɔndi'send/
nội động từ
  1. hạ mình, hạ cố, chiếu cố
    • to condescend do something
      hạ mình làm việc
    • to condescend to somebody
      hạ cố đến người nào
  2. (Ê-cốt) chỉ rõ, ghi , ghi từng khoản
    • to condescend upon particulars
      ghi những chi tiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "condescend"

Từ có nhắc đến "condescend"

condescend
The manager condescends to explain the simple task to the new employee.