descend

/di'send/
ngoại động từ
  1. xuống (cầu thang...)
nội động từ
  1. xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...
  2. bắt nguồn từ, xuất thân từ
    • man descends from apes
      con người bắt nguồn từ loài vượn
    • to descend from a peasant family
      xuất thân từ một gia đình nông dân
  3. truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác)
  4. (+ upon) tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ
  5. hạ mình, hạ cố
  6. (nghĩa bóng) sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "descend"

descend
The hiker begins to descend the steep mountain trail.