deign

/dein/
động từ
  1. rủ lòng, đoái đến, chiếu, hạ cố
    • he did not deign me a look
      hắn ta không thèm nhìn đến tôi
    • to deign no reply
      không thèm trả lời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "deign"

deign
The queen did not deign to look at the commoner.