patronize

/'pætrənaiz/ Cách viết khác : (patronize) /'pætrənaiz/
Học thuật
Thân thiện
patronize

I patronize the local bookstore every Saturday morning.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bảo trợ, đỡ đầu: Hành động hỗ trợ tài chính hoặc sự ủng hộ cho một cá nhân, tổ chức, hoặc hoạt động (như nghệ thuật, thể thao).
    • Chiếu cố, lui tới (một cửa hàng, dịch vụ): Thường xuyên đến mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ của một cửa tiệm, nhà hàng nào đó với tư cách khách hàng.
    • Đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên: Hành động hoặc nói năng với người khác một cách kiêu ngạo, tỏ ra mìnhvị trí cao hơn, tốt hơn hoặc thông minh hơn.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The wealthy businessman agreed to patronize the local art gallery. (Nhà doanh nhân giàu có đồng ý bảo trợ cho phòng trưng bày nghệ thuật địa phương.)
    • We should patronize small, family-owned businesses in our neighborhood. (Chúng ta nên chiếu cố những doanh nghiệp nhỏ, thuộc sở hữu gia đình trong khu phố của mình.)
    • He hated it when people patronized him just because he was young. (Anh ấy ghét khi mọi người đối xử với anh theo kiểu kẻ cả chỉ anh còn trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to patronize an establishment": thường xuyên lui tới một cơ sở kinh doanh.

    • They make a point to patronize establishments that use organic ingredients. (Họ cố gắng chiếu cố những cơ sở sử dụng nguyên liệu hữu cơ.)
  • "a patronizing tone/attitude/smile": một giọng điệu/thái độ/nụ cười kẻ cả.

    • She gave a patronizing smile and explained the simple concept again. ( ấy nở một nụ cười kẻ cả giải thích lại khái niệm đơn giản đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Patron (n): người bảo trợ, khách hàng quen.

    • He is a patron of the arts. (Ông ấy một nhà bảo trợ nghệ thuật.)
  • Patronage (n): sự bảo trợ, sự đỡ đầu; sự chiếu cố của khách hàng.

    • The festival relies on the patronage of local companies. (Lễ hội phụ thuộc vào sự bảo trợ của các công ty địa phương.)
  • Patronizing (adj): thái độ kẻ cả, bề trên.

    • His patronizing comments were very annoying. (Những bình luận kẻ cả của anh ta rất khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bảo trợ/Chiếu cố: Support (ủng hộ), frequent (lui tới thường xuyên), sponsor (tài trợ).
  • Thái độ kẻ cả: Condescend (hạ mình), talk down to (nói chuyện với thái độ coi thường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào. Nghĩa của thường được thể hiện trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "patronize" với nghĩa đặc biệt.)

patronize

I patronize the local bookstore every Saturday morning.

ngoại động từ
  1. bảo trợ, đỡ đầu
  2. đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố
    • patronizing airs
      vẻ kẻ cả bề trên
  3. chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "patronize"

Từ có nhắc đến "patronize"