connaissance

danh từ giống cái
  1. sự biết, sự hiểu biết, sự nhận thức; nhận thức
    • Être en âge de connaissance
      đến tuổi hiểu biết
  2. (số nhiều) tri thức, kiến thức
    • Connaissances scientifiques
      tri thức khoa học
  3. tri giác
    • Perdre connaissance
      mất tri giác, bất tỉnh nhân sự
  4. sự quen biết, sự giao thiệp
    • Lier connaissance avec quelqu'un
      làm quen với ai
  5. người quen
    • Une vieille connaissance
      người quen , cố nhân
    • à ma connaissance
      theo chỗ tôi biết
    • en connaissance de cause
      với ý thức đầy đủ về sự việc; có ý thức
    • pays de connaissance
      nơi quen thuộc; vấn đề thông thạo
    • prendre connaissance
      tìm hiểu, tìm hiểu xem

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

connaissance
Une vieille connaissance lui serre la main dans la rue.