conquête

danh từ giống cái
  1. sự chinh phục, sự xâm chiếm
    • Faire la conquête d'un pays
      xâm chiếm một nước
    • La conquête des coeurs
      sự chinh phục lòng người
  2. đất chinh phục, đất xâm chiếm
    • Etendre ses conquêtes
      mở rộng đất xâm chiếm
  3. kẻ bị quyến rũ, tình nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "conquête"

conquête
Une femme fait la conquête d'un cœur avec un sourire sincère.