conspire

/kən'spaiə/
Học thuật
Thân thiện
conspire

Two executives secretly meet in a dimly lit restaurant to conspire against their competitor.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Âm mưu, mưu hại: Hành động bí mật lập kế hoạch với một hoặc nhiều người để thực hiện một việc bất hợp pháp hoặc hại cho người khác.
    • Chung sức, kết hợp lại (một cách tình cờ): Nhiều yếu tố riêng lẻ cùng xảy ra một cách tình cờ, dẫn đến một kết quả cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa âm mưu):

    • The criminals conspired to rob the bank. (Những tên tội phạm đã âm mưu cướp ngân hàng.)
    • He was accused of conspiring against the government. (Anh ta bị buộc tội âm mưu chống lại chính phủ.)
  • Động từ (nghĩa kết hợp tình cờ):

    • Bad weather and traffic jams conspired to ruin our trip. (Thời tiết xấu tắc đường cùng kết hợp làm hỏng chuyến đi của chúng tôi.)
    • Events conspired to make her the perfect candidate for the job. (Các sự kiện tình cờ hội tụ khiến ấy trở thành ứng viên hoàn hảo cho công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to conspire with someone": âm mưu, bàn mưu với ai.

    • He conspired with his colleagues to get the manager fired. (Hắn đã bàn mưu với các đồng nghiệp để khiến người quản lý bị sa thải.)
  • "to conspire to do something": âm mưu làm việc .

    • They are conspiring to take control of the company. (Họ đang âm mưu giành quyền kiểm soát công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Conspiracy (n): âm mưu, sự đồng mưu.

    • The police uncovered a conspiracy to assassinate the president. (Cảnh sát đã phát hiện ra một âm mưu ám sát tổng thống.)
  • Conspirator (n): người đồng mưu, kẻ âm mưu.

    • The main conspirators were arrested. (Những kẻ chủ mưu chính đã bị bắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Plot: âm mưu, lập mưu.
  • Scheme: lập kế hoạch (thường mang nghĩa xấu), mưu đồ.
  • Collude: thông đồng, cấu kết (mang tính chất bí mật thường để lừa gạt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt với giới từ "with" hoặc "against".)

Thành ngữ liên quan
  • "Circumstances conspire against someone/something": Hoàn cảnh tình cờ chống lại ai/điều .
    • Circumstances conspired against their plans for a quiet wedding. (Hoàn cảnh đã chống lại kế hoạch tổ chức một đám cưới yên tĩnh của họ.)
conspire

Two executives secretly meet in a dimly lit restaurant to conspire against their competitor.

động từ
  1. âm mưu, mưu hại
    • to conspire to do something
      âm mưu làm gì
    • they have conspired his ruin
      họ đã âm mưu hại ông ta
  2. chung sức, hiệp lực, quy tụ lại, kết hợp lại, hùn vào
    • everything seemed to conspire to make him angry
      tất cả dường như hùn vào để làm cho nổi giận

Từ đồng nghĩa