consummate

/kən'sʌmit/
tính từ
  1. tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời
    • consummate skill
      sự khéo léo tột bực
    • to be a consummate matter (mistress) of one's craft
      thạo nghề, tinh thông nghề của mình
  2. quá đỗi, quá chừng, quá xá
    • consummate liar
      người nói láo quá chừng
    • a consummate ass
      thằng đại ngu
ngoại động từ
  1. làm xong, hoàn thành, làm trọn

Idioms

  • to consummate a marriage
    đã qua đêm tân hôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "consummate"

consummate
A consummate professional delivers a flawless presentation.