uncertain

/ʌn'sə:tn/
tính từ
  1. không chắc, còn ngờ
    • uncertain success
      sự thành công không chắc lắm
    • a lady of uncertain age
      một khó biết tuổi; (hài) một muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật
  2. hay thay đổi, không kiên định
    • uncertain weather
      thời tiết hay thay đổi
  3. không đáng tin cậy
    • an uncertain companion
      một người bạn không đáng tin cậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "uncertain"

Từ có nhắc đến "uncertain"

uncertain
She looked at the map with an uncertain expression.