catching

/'kætʃiɳ/
tính từ
  1. truyền nhiễm, hay lây
    • a catching disease
      một bệnh hay lây
  2. hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "catching"

Từ có nhắc đến "catching"

catching
A child is catching a red ball in the park.