contagious

/kən'teidʤəs/
tính từ
  1. lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a contagious disease
      bệnh lây
    • contagious laughter
      cái cười lây
    • contagious gloom
      nỗi buồn lây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "contagious"

contagious
A child's contagious laugh makes everyone in the room smile.