contradiction

/,kɔntrə'dikʃn/
danh từ giống cái
  1. sự nói trái lại, sự phản biện
    • Esprit de contradiction
      tính hay nói (làm) trái lại, tính hay chống đối
  2. mâu thuẫn
    • Contradictions antagonistes
      mâu thuẫn đối kháng
  3. (từ , nghĩa ) trở ngại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "contradiction"

Từ có nhắc đến "contradiction"

contradiction
Une personne soulève une contradiction lors d'une discussion calme.