contradictory

/,kɔntrə'diktəri/
Học thuật
Thân thiện
contradictory

The witness gave contradictory statements about the time of the event.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mâu thuẫn, trái ngược: Chỉ hai hoặc nhiều yếu tố, tuyên bố, hoặc sự kiện không thể cùng đúng hoặc cùng tồn tại một cách hài hòa chúng phủ định lẫn nhau.
    • Hay cãi lại, hay sự: (Ít phổ biến hơn) Chỉ một người thói quen phản đối hoặc nói ngược lại ý kiến của người khác.
  2. Danh từ:

    • Lời nói trái lại, lời cãi lại: Một tuyên bố hoặc lập luận trực tiếp phủ định một tuyên bố khác.
    • Mệnh đề mâu thuẫn: (Trong logic học) Một trong hai mệnh đề mà cả hai không thể cùng đúng hoặc cùng sai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The witness gave contradictory accounts of the accident. (Nhân chứng đã đưa ra những lời khai mâu thuẫn về vụ tai nạn.)
    • His actions are contradictory to his words. (Hành động của anh ta trái ngược với lời nói.)
    • She found the instructions contradictory and confusing. ( ấy thấy các hướng dẫn mâu thuẫn gây bối rối.)
  • Danh từ:

    • His statement was a direct contradictory of the official report. (Tuyên bố của anh ta một lời phủ định trực tiếp đối với báo cáo chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mutually contradictory": Mâu thuẫn lẫn nhau.

    • The two theories are mutually contradictory. (Hai học thuyết này mâu thuẫn lẫn nhau.)
  • "Inherently contradictory": Vốn tính mâu thuẫn.

    • The concept of a "peaceful war" is inherently contradictory. (Khái niệm "cuộc chiến hòa bình" vốn đã mâu thuẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Contradict (động từ): Mâu thuẫn với, phủ nhận.

    • The evidence contradicts his alibi. (Bằng chứng mâu thuẫn với lời khai ngoại phạm của anh ta.)
  • Contradiction (danh từ): Sự mâu thuẫn, điều mâu thuẫn.

    • There is a clear contradiction between his public and private life. ( một sự mâu thuẫn rõ ràng giữa cuộc sống công khai riêng tư của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Inconsistent: Không nhất quán, thiếu nhất quán.
  • Opposing: Đối lập, trái ngược.
  • Conflicting: Xung đột, mâu thuẫn.
  • Paradoxical: Nghịch lý.
Từ trái nghĩa
  • Consistent: Nhất quán.
  • Compatible: Tương thích, phù hợp.
  • Harmonious: Hài hòa.
  • Corroborative: Xác nhận, làm chứng.
Thành ngữ liên quan
  • A bundle of contradictions: Một mâu thuẫn (chỉ một người hoặc điều đó nhiều đặc điểm trái ngược nhau).
    • He's a bundle of contradictions; he loves solitude but is the life of the party. (Anh ta một mâu thuẫn; anh ấy yêu sự độc nhưng lại linh hồn của các bữa tiệc.)
contradictory

The witness gave contradictory statements about the time of the event.

tính từ
  1. mâu thuẫn, trái ngược
    • contradictory statements
      những lời tuyên bố mâu thuẫn
  2. hay cãi lại, hay sự cùn
danh từ
  1. lời nói trái lại
  2. lời cãi lại