contribution

/,kɔntri'bju:ʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đóng góp; phần đóng góp, phần gánh vác
    • Contribution à l'histoire
      sự đóng góp vào sử học
  2. thuế; sở thuế
    • Contribution directe
      thuế trực thu
    • Fonctionnaire des contributions
      nhân viên sở thuế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "contribution"

Từ có nhắc đến "contribution"

contribution
Une famille fait une contribution à une collecte de nourriture.