controllable

/kən'trouləbl/
tính từ
  1. có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ
  2. dễ vận dụng, dễ điều khiển
  3. thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "controllable"

controllable
The pilot ensures the aircraft is controllable during the test flight.