uncontrollable

/,ʌnkən'trouləbl/ Cách viết khác : (incontrollable) /,inkən'trouləbl/
Học thuật
Thân thiện
uncontrollable

The toddler's uncontrollable laughter filled the sunny playground.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể kiểm soát được: Mô tả một cái đó không thể được điều khiển, ngăn chặn hoặc quản lý.
    • Không thể kìm nén được: Mô tả một cảm xúc hoặc phản ứng mạnh mẽ đến mức không thể kiềm chế.
    • Bất trị, khó dạy bảo: Dùng để mô tả một người (đặc biệt trẻ em) hoặc hành vi rất khó kiểm soát hoặc dạy dỗ.
dụ sử dụng
  • (Ngọn lửa lan ra với tốc độ không thể kiểm soát được.)
  • ( ấy bật cười không thể kìm nén được trước câu chuyện cười.)
  • (Đứa trẻ trở nên bất trị/khó bảo sau khi không được ngủ trưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uncontrollable urge": sự thôi thúc không thể cưỡng lại.
    • He had an uncontrollable urge to check his phone. (Anh ta một sự thôi thúc không thể cưỡng lại muốn kiểm tra điện thoại.)
  • "uncontrollable force": lực lượng/sức mạnh không thể kiểm soát.
    • The hurricane was an uncontrollable force of nature. (Cơn bão một sức mạnh không thể kiểm soát của tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Uncontrollably (trạng từ): một cách không thể kiểm soát.
    • He was shaking uncontrollably. (Anh ấy run một cách không thể kiểm soát.)
  • Incontrollable (tính từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) có nghĩa tương tự "uncontrollable".
Từ đồng nghĩa
  • Unmanageable: không thể quản lý, khó điều khiển.
  • Irrepressible: không thể đè nén, không thể kìm lại.
  • Ungovernable: không thể cai quản, không thể kiểm soát.
Từ trái nghĩa
  • Controllable: có thể kiểm soát.
  • Manageable: có thể quản lý được.
  • Docile: dễ bảo, ngoan ngoãn.
uncontrollable

The toddler's uncontrollable laughter filled the sunny playground.

tính từ
  1. không kiểm soát được, không kiểm tra được
  2. không ngăn được, không nén được
  3. khó dạy, bất trị (trẻ con)