convention

/kən'venʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thỏa thuận; điều khoản thỏa thuận
    • Convention tacite
      sự thỏa thuận ngầm
    • Modifier les conventions
      sửa đổi các điều khoản thỏa thuận
  2. thỏa ước, công ước
  3. quy ước
    • Les conventions du théâtre
      những quy ước của sân khấu
  4. (số nhiều) tập tục
    • Les conventions sociales
      tập tục xã hội
  5. (chính trị) hội nghị quốc ước
  6. hội nghị đảng cử ứng cử viên tổng thống (Mỹ)
    • de convention
      theo quy ước
    • Signes de convention
      dấu hiệu (theo) quy ước
    • Sentiments de convention
      tình cảm theo ước lệ (không thành thật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

convention
Une convention internationale est signée par plusieurs pays.